homesickness
US/ˈhoʊm.ˌsɪk.nəs/
giọng máy của trình duyệt
homesickness nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
Nghĩa của homesickness
Danh từ
- Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
Dạng từ của homesickness
| Số nhiều | homesicknesses |
Câu hỏi thường gặp
homesickness nghĩa là gì?
homesickness (danh từ) nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.
homesickness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homesickness: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊm.ˌsɪk.nəs/.