TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homesickness

US/ˈhoʊm.ˌsɪk.nəs/ giọng máy của trình duyệt

homesickness nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Nghĩa của homesickness

Danh từ

  1. Nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

Dạng từ của homesickness

Số nhiềuhomesicknesses

Câu hỏi thường gặp

homesickness nghĩa là gì?

homesickness (danh từ) nghĩa là nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương.

homesickness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homesickness: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊm.ˌsɪk.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.