TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homestay

US/ˈhoʊmˌsteɪ/ giọng máy của trình duyệt

homestay nghĩa là homestay.

Nghĩa của homestay

Danh từ

  1. Homestay.

Dạng từ của homestay

Số nhiềuhomestays

Câu hỏi thường gặp

homestay nghĩa là gì?

homestay (danh từ) nghĩa là homestay.

homestay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homestay: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌsteɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.