TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homestead

US/ˈhoʊmˌstɛd/ giọng máy của trình duyệt

homestead nghĩa là nhà cửa vườn tược, ấp, trại.

Nghĩa của homestead

Danh từ

  1. Nhà cửa vườn tược.
  2. Ấp, trại.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó).

Dạng từ của homestead

Số nhiềuhomesteads
Ngôi thứ ba số íthomesteads
Hiện tại phân từ (-ing)homesteading
Quá khứ phân từhomesteaded
Quá khứhomesteaded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homestead

Đồng nghĩa

Họ từ của homestead

Câu hỏi thường gặp

homestead nghĩa là gì?

homestead (danh từ) nghĩa là nhà cửa vườn tược, ấp, trại.

homestead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homestead: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌstɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.