homestead
US/ˈhoʊmˌstɛd/
giọng máy của trình duyệt
homestead nghĩa là nhà cửa vườn tược, ấp, trại.
Nghĩa của homestead
Danh từ
- Nhà cửa vườn tược.
- Ấp, trại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đất cấp cho người di cư (với điều kiện phải ở đó và trồng trọt đất đó).
Dạng từ của homestead
| Số nhiều | homesteads |
| Ngôi thứ ba số ít | homesteads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | homesteading |
| Quá khứ phân từ | homesteaded |
| Quá khứ | homesteaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homestead
Đồng nghĩa
Họ từ của homestead
Câu hỏi thường gặp
homestead nghĩa là gì?
homestead (danh từ) nghĩa là nhà cửa vườn tược, ấp, trại.
homestead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homestead: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmˌstɛd/.