homicidal
US/ˌhɑː.mə.ˈsɑɪ.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
homicidal nghĩa là giết người.
Nghĩa của homicidal
Tính từ
- Giết người (tội, hành động...).
Dạng từ của homicidal
| So sánh hơn | more homicidal |
| So sánh nhất | most homicidal |
| Số nhiều | homicidals |
Câu hỏi thường gặp
homicidal nghĩa là gì?
homicidal (tính từ) nghĩa là giết người.
homicidal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homicidal: giọng Mỹ (US) /ˌhɑː.mə.ˈsɑɪ.dᵊl/.