TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homicidal

US/ˌhɑː.mə.ˈsɑɪ.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

homicidal nghĩa là giết người.

Nghĩa của homicidal

Tính từ

  1. Giết người (tội, hành động...).

Dạng từ của homicidal

So sánh hơnmore homicidal
So sánh nhấtmost homicidal
Số nhiềuhomicidals

Câu hỏi thường gặp

homicidal nghĩa là gì?

homicidal (tính từ) nghĩa là giết người.

homicidal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homicidal: giọng Mỹ (US) /ˌhɑː.mə.ˈsɑɪ.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.