homicide
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/
US/ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/
giọng máy của trình duyệt
homicide nghĩa là kẻ giết người, hành động giết người, tội giết người.
Nghĩa của homicide
Danh từ
- Kẻ giết người.
- Hành động giết người; tội giết người.
Dạng từ của homicide
| Số nhiều | homicides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homicide
Đồng nghĩa
Họ từ của homicide
Câu hỏi thường gặp
homicide nghĩa là gì?
homicide (danh từ) nghĩa là kẻ giết người, hành động giết người, tội giết người.
homicide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homicide: giọng Anh (UK) /ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/.