TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homicide

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/ US/ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/ giọng máy của trình duyệt

homicide nghĩa là kẻ giết người, hành động giết người, tội giết người.

Nghĩa của homicide

Danh từ

  1. Kẻ giết người.
  2. Hành động giết người; tội giết người.

Dạng từ của homicide

Số nhiềuhomicides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homicide

Đồng nghĩa

Họ từ của homicide

Câu hỏi thường gặp

homicide nghĩa là gì?

homicide (danh từ) nghĩa là kẻ giết người, hành động giết người, tội giết người.

homicide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homicide: giọng Anh (UK) /ˈhɒm.ɪˌsaɪ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑ.məˌsaɪ̯d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.