TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homing

UK/ˈhəʊmɪŋ/ US/ˈhoʊmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

homing nghĩa là về nhà, trở về nhà, đưa thư.

Nghĩa của homing

Tính từ

  1. Về nhà, trở về nhà.
  2. Đưa thư (bồ câu).

Dạng từ của homing

So sánh hơnmore homing
So sánh nhấtmost homing

Câu hỏi thường gặp

homing nghĩa là gì?

homing (tính từ) nghĩa là về nhà, trở về nhà, đưa thư.

homing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homing: giọng Anh (UK) /ˈhəʊmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈhoʊmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.