TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homily

UK/ˈhɒmɪli/ US/ˈhɑməli/ giọng máy của trình duyệt

homily nghĩa là bài thuyết pháp.

Nghĩa của homily

Danh từ

  1. Bài thuyết pháp.
  2. Những lời thuyết lý đạo đức nghe chán tai, những lời dạy đời buồn tẻ.

Dạng từ của homily

Số nhiềuhomilies
So sánh hơnmore homily
So sánh nhấtmost homily

Họ từ của homily

Câu hỏi thường gặp

homily nghĩa là gì?

homily (danh từ) nghĩa là bài thuyết pháp.

homily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homily: giọng Anh (UK) /ˈhɒmɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑməli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.