hominized
giọng máy của trình duyệt
hominized nghĩa là tiến hoá thành người.
Nghĩa của hominized
Tính từ
- Tiến hoá thành người.
Câu hỏi thường gặp
hominized nghĩa là gì?
hominized (tính từ) nghĩa là tiến hoá thành người.
hominized nghĩa là tiến hoá thành người.
hominized (tính từ) nghĩa là tiến hoá thành người.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.