TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hominized

giọng máy của trình duyệt

hominized nghĩa là tiến hoá thành người.

Nghĩa của hominized

Tính từ

  1. Tiến hoá thành người.

Câu hỏi thường gặp

hominized nghĩa là gì?

hominized (tính từ) nghĩa là tiến hoá thành người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.