TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hominy

UK/ˈhɒmɪni/ US/ˈhɒmɪni/ giọng máy của trình duyệt

hominy nghĩa là cháo ngô, bánh đúc ngô.

Nghĩa của hominy

Danh từ

  1. Cháo ngô, bánh đúc ngô (nấu với nước hoặc sữa).

Dạng từ của hominy

Số nhiềuhominies

Câu hỏi thường gặp

hominy nghĩa là gì?

hominy (danh từ) nghĩa là cháo ngô, bánh đúc ngô.

hominy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hominy: giọng Anh (UK) /ˈhɒmɪni/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒmɪni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.