TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homogeny

UK/həˈmɒdʒəni/ US/həˈmɑd͡ʒəni/ giọng máy của trình duyệt

homogeny nghĩa là sự tương ứng.

Nghĩa của homogeny

Danh từ

  1. Sự tương ứng; sự phát sinh nguồn gốc.

Dạng từ của homogeny

Số nhiềuhomogenies

Họ từ của homogeny

Câu hỏi thường gặp

homogeny nghĩa là gì?

homogeny (danh từ) nghĩa là sự tương ứng.

homogeny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homogeny: giọng Anh (UK) /həˈmɒdʒəni/, giọng Mỹ (US) /həˈmɑd͡ʒəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.