homologate
UK/həˈmɒləɡeɪt/
US/həˈmɑləɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
homologate nghĩa là thừa nhận, công nhận.
Nghĩa của homologate
Ngoại động từ
- Ê-cốt Thừa nhận, công nhận, xác nhận.
Dạng từ của homologate
| Ngôi thứ ba số ít | homologates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | homologating |
| Quá khứ phân từ | homologated |
| Quá khứ | homologated |
Câu hỏi thường gặp
homologate nghĩa là gì?
homologate (ngoại động từ) nghĩa là thừa nhận, công nhận.
homologate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homologate: giọng Anh (UK) /həˈmɒləɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /həˈmɑləɡeɪt/.