TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homologation

US/hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

homologation nghĩa là sự thừa nhận, sự công nhận.

Nghĩa của homologation

Danh từ

  1. Ê-cốt Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.

Dạng từ của homologation

Số nhiềuhomologations

Câu hỏi thường gặp

homologation nghĩa là gì?

homologation (danh từ) nghĩa là sự thừa nhận, sự công nhận.

homologation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homologation: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.