homologation
US/hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
homologation nghĩa là sự thừa nhận, sự công nhận.
Nghĩa của homologation
Danh từ
- Ê-cốt Sự thừa nhận, sự công nhận, sự xác nhận.
Dạng từ của homologation
| Số nhiều | homologations |
Câu hỏi thường gặp
homologation nghĩa là gì?
homologation (danh từ) nghĩa là sự thừa nhận, sự công nhận.
homologation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homologation: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˌmɑː.lə.ˈɡeɪ.ʃən/.