TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homologise

giọng máy của trình duyệt

homologise nghĩa là làm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm cho đồng đãng, tương đồng với.

Nghĩa của homologise

Ngoại động từ

  1. Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
  2. Hoá học Làm cho đồng đãng.

Nội động từ

  1. Tương đồng với, tương ứng với.
  2. Hoá học Đồng đãng với.

Câu hỏi thường gặp

homologise nghĩa là gì?

homologise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm cho đồng đãng, tương đồng với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.