TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homologue

UK/ˈhɒməlɒɡ/ US/ˈhɑːməlɑːɡ/ giọng máy của trình duyệt

homologue nghĩa là vật tương đồng, vật tương ứng, chất đồng đẳng.

Nghĩa của homologue

Danh từ

  1. Vật tương đồng, vật tương ứng.
  2. Hoá học Chất đồng đẳng.

Câu hỏi thường gặp

homologue nghĩa là gì?

homologue (danh từ) nghĩa là vật tương đồng, vật tương ứng, chất đồng đẳng.

homologue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homologue: giọng Anh (UK) /ˈhɒməlɒɡ/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑːməlɑːɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.