TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homology

US/hoʊ.ˈmɑː.lə.dʒi/ giọng máy của trình duyệt

homology nghĩa là tính tương đồng, tính tương ứng, tính đồng đãng.

Nghĩa của homology

Danh từ

  1. Tính tương đồng, tính tương ứng.
  2. Hoá học Tính đồng đãng.

Dạng từ của homology

Số nhiềuhomologies

Họ từ của homology

Câu hỏi thường gặp

homology nghĩa là gì?

homology (danh từ) nghĩa là tính tương đồng, tính tương ứng, tính đồng đãng.

homology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homology: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˈmɑː.lə.dʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.