TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homophony

UK/həˈmɒfəni/ US/həˈmɑfəni/ giọng máy của trình duyệt

homophony nghĩa là chủ điệu.

Nghĩa của homophony

Danh từ

  1. Âm nhạc Chủ điệu.
  2. Tính phát âm giống nhau (từ).

Dạng từ của homophony

Số nhiềuhomophonies

Câu hỏi thường gặp

homophony nghĩa là gì?

homophony (danh từ) nghĩa là chủ điệu.

homophony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homophony: giọng Anh (UK) /həˈmɒfəni/, giọng Mỹ (US) /həˈmɑfəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.