homophony
UK/həˈmɒfəni/
US/həˈmɑfəni/
giọng máy của trình duyệt
homophony nghĩa là chủ điệu.
Nghĩa của homophony
Danh từ
- Âm nhạc Chủ điệu.
- Tính phát âm giống nhau (từ).
Dạng từ của homophony
| Số nhiều | homophonies |
Câu hỏi thường gặp
homophony nghĩa là gì?
homophony (danh từ) nghĩa là chủ điệu.
homophony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homophony: giọng Anh (UK) /həˈmɒfəni/, giọng Mỹ (US) /həˈmɑfəni/.