TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homopteran

US/hoʊ.ˈmɑːp.tə.rən/ giọng máy của trình duyệt

homopteran nghĩa là sâu bọ cánh giống.

Nghĩa của homopteran

Danh từ

  1. Sâu bọ cánh giống.

Tính từ

  1. Thuộc sâu bọ cánh giống.

Dạng từ của homopteran

Số nhiềuhomopterans

Câu hỏi thường gặp

homopteran nghĩa là gì?

homopteran (danh từ, tính từ) nghĩa là sâu bọ cánh giống.

homopteran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homopteran: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˈmɑːp.tə.rən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.