TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hon.

giọng máy của trình duyệt

hon. nghĩa là ngài, tướng công của honourable.

Nghĩa của hon.

Danh từ

  1. Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) (viết tắt) của honourable.

Câu hỏi thường gặp

hon. nghĩa là gì?

hon. (danh từ) nghĩa là ngài, tướng công của honourable.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.