TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honey-bee

UK/ˈhʌni ˌbiː/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhʌni ˌbiː/ giọng người thật

honey-bee nghĩa là ong mật.

Nghĩa của honey-bee

Danh từ

  1. Động vật học Ong mật.

Dạng từ của honey-bee

Số nhiềuhoney bees

Câu hỏi thường gặp

honey-bee nghĩa là gì?

honey-bee (danh từ) nghĩa là ong mật.

honey-bee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honey-bee: giọng Anh (UK) /ˈhʌni ˌbiː/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌni ˌbiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.