TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honeyed

UK/ˈhʌnid/ US/ˈhʌnid/ giọng máy của trình duyệt

honeyed nghĩa là có mật, ngọt như mật, ngọt ngào, dịu dàng.

Nghĩa của honeyed

Tính từ

  1. Có mật; ngọt như mật.
  2. Nghĩa bóng Ngọt ngào, dịu dàng; đường mật.
    • honeyed wordsnhững lời đường mật

Dạng từ của honeyed

So sánh hơnmore honeyed
So sánh nhấtmost honeyed

Câu hỏi thường gặp

honeyed nghĩa là gì?

honeyed (tính từ) nghĩa là có mật, ngọt như mật, ngọt ngào, dịu dàng.

honeyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honeyed: giọng Anh (UK) /ˈhʌnid/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌnid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.