honeymoon
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌn.iˌmuːn/
US/ˈhʌn.iˌmuːn/
giọng máy của trình duyệt
honeymoon nghĩa là tuần trăng mật, hưởng tuần trăng mật.
Nghĩa của honeymoon
Danh từ
- Tuần trăng mật.
Nội động từ
- Hưởng tuần trăng mật.
Dạng từ của honeymoon
| Số nhiều | honeymoons |
| Ngôi thứ ba số ít | honeymoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | honeymooning |
| Quá khứ phân từ | honeymooned |
| Quá khứ | honeymooned |
Câu hỏi thường gặp
honeymoon nghĩa là gì?
honeymoon (danh từ, nội động từ) nghĩa là tuần trăng mật, hưởng tuần trăng mật.
honeymoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honeymoon: giọng Anh (UK) /ˈhʌn.iˌmuːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌn.iˌmuːn/.