TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honeymoon

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʌn.iˌmuːn/ US/ˈhʌn.iˌmuːn/ giọng máy của trình duyệt

honeymoon nghĩa là tuần trăng mật, hưởng tuần trăng mật.

Nghĩa của honeymoon

Danh từ

  1. Tuần trăng mật.

Nội động từ

  1. Hưởng tuần trăng mật.

Dạng từ của honeymoon

Số nhiềuhoneymoons
Ngôi thứ ba số íthoneymoons
Hiện tại phân từ (-ing)honeymooning
Quá khứ phân từhoneymooned
Quá khứhoneymooned

Câu hỏi thường gặp

honeymoon nghĩa là gì?

honeymoon (danh từ, nội động từ) nghĩa là tuần trăng mật, hưởng tuần trăng mật.

honeymoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honeymoon: giọng Anh (UK) /ˈhʌn.iˌmuːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhʌn.iˌmuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.