TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honorarium

UK/ˌɒ.nəˈɹɛɹ.i.əm/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɑ.nəˈɹɛɹ.i.əm/ giọng máy của trình duyệt

honorarium nghĩa là tiền thù lao.

Nghĩa của honorarium

Danh từ

  1. Tiền thù lao.

Dạng từ của honorarium

Số nhiềuhonoraria

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honorarium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

honorarium nghĩa là gì?

honorarium (danh từ) nghĩa là tiền thù lao.

honorarium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honorarium: giọng Anh (UK) /ˌɒ.nəˈɹɛɹ.i.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.nəˈɹɛɹ.i.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.