honorarium
UK/ˌɒ.nəˈɹɛɹ.i.əm/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɑ.nəˈɹɛɹ.i.əm/ giọng máy của trình duyệt
honorarium nghĩa là tiền thù lao.
Nghĩa của honorarium
Danh từ
- Tiền thù lao.
Dạng từ của honorarium
| Số nhiều | honoraria |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honorarium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
honorarium nghĩa là gì?
honorarium (danh từ) nghĩa là tiền thù lao.
honorarium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honorarium: giọng Anh (UK) /ˌɒ.nəˈɹɛɹ.i.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌɑ.nəˈɹɛɹ.i.əm/.