honorary
US/ˈɑn.əˌɹɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
honorary nghĩa là danh dự.
Nghĩa của honorary
Danh từ
- Danh dự (chức vị, bằng...).
- honorary vice-presidentphó chủ tịch danh dự
- an honorary degreehọc vị danh dự
Dạng từ của honorary
| Số nhiều | honoraries |
Câu hỏi thường gặp
honorary nghĩa là gì?
honorary (danh từ) nghĩa là danh dự.
honorary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honorary: giọng Mỹ (US) /ˈɑn.əˌɹɛɹ.i/.