TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honorary

US/ˈɑn.əˌɹɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

honorary nghĩa là danh dự.

Nghĩa của honorary

Danh từ

  1. Danh dự (chức vị, bằng...).
    • honorary vice-presidentphó chủ tịch danh dự
    • an honorary degreehọc vị danh dự

Dạng từ của honorary

Số nhiềuhonoraries

Câu hỏi thường gặp

honorary nghĩa là gì?

honorary (danh từ) nghĩa là danh dự.

honorary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honorary: giọng Mỹ (US) /ˈɑn.əˌɹɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.