honour
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒnə/
US/ˈɑnəɹ/
giọng máy của trình duyệt
honour nghĩa là danh dự, danh giá, vinh dự, niềm vinh dự.
Nghĩa của honour
Danh từ
- Danh dự, danh giá, thanh danh.
- word of honourlời nói danh dự
- upon my honour; (thông tục) honour brighttôi xin lấy danh dự mà thề
- point of honourđiểm danh dự, vấn đề danh dự
- Vinh dự, niềm vinh dự; người làm rạng danh.
- such a man is an honour to his countrymột người như vậy làm rạng danh dự cho tổ quốc
- Lòng tôn kính; sự kính trọng.
- to pay somebody the honourtỏ lòng kính trọng ai
- in honour ofđể tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với
- Danh tiết, đức hạnh; tiết trinh (của người đàn bà).
- Địa vị cao, quyền cao chức trọng, chức tước cao; danh vọng.
- to attain the highest honoursđạt tới địa vị cao nhất
- Huân chương; huy chương.
- Số nhiều Nghi thức trọng thể, lễ nghi trọng thể; sự khoản đãi trọng thể.
- to be buried with military honourschôn cất theo nghi lễ quân đội
- last (funeral) honourstang lễ trọng thể
- honours of warnhững điều kiện chiếu cố cho phép làm theo quân lễ đối với một đạo quân đầu hàng (được giữ vũ khí, cầm cờ đi ra...)
- Số nhiều Bằng danh dự (cho những học sinh giỏi đặc biệt về một môn nào ở trường đại học).
- to take honours in historythi lấy bằng danh dự về bộ môn sử
- Honour Ngài, tướng công, các hạ (tiếng tôn xưng).
Ngoại động từ
- Tôn kính, kính trọng.
- Ban vinh dự cho.
- Thương nghiệp Nhận trả đúng hẹn (thương phiếu); thực hiện đúng hẹn (giao kèo...).
Dạng từ của honour
| Số nhiều | honours |
| Ngôi thứ ba số ít | honours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | honouring |
| Quá khứ phân từ | honoured |
| Quá khứ | honoured |
Cụm từ, thành ngữ với honour
- His Honour — Thưa ngài, thưa tướng công; (Đánh bài) Quân át chủ; quân K chủ, quân Q chủ; quân J chủ; (Thương nghiệp) Sự cam kết (trả đúng hẹn, thực hiện giao kèo...).
Câu hỏi thường gặp
honour nghĩa là gì?
honour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là danh dự, danh giá, vinh dự, niềm vinh dự.
honour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honour: giọng Anh (UK) /ˈɒnə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnəɹ/.