TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honourably

UK/ˈɒnəɹəbli/ US/ˈɑnəɹəbli/ giọng máy của trình duyệt

honourably nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, vinh dự.

Nghĩa của honourably

Phó từ

  1. Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
  2. Danh dự, vinh dự.

Dạng từ của honourably

So sánh hơnmore honourably
So sánh nhấtmost honourably

Câu hỏi thường gặp

honourably nghĩa là gì?

honourably (phó từ) nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, vinh dự.

honourably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honourably: giọng Anh (UK) /ˈɒnəɹəbli/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnəɹəbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.