honourably
UK/ˈɒnəɹəbli/
US/ˈɑnəɹəbli/
giọng máy của trình duyệt
honourably nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, vinh dự.
Nghĩa của honourably
Phó từ
- Đáng tôn kính, đáng kính trọng.
- Danh dự, vinh dự.
Dạng từ của honourably
| So sánh hơn | more honourably |
| So sánh nhất | most honourably |
Câu hỏi thường gặp
honourably nghĩa là gì?
honourably (phó từ) nghĩa là đáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự, vinh dự.
honourably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honourably: giọng Anh (UK) /ˈɒnəɹəbli/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnəɹəbli/.