hooey
UK/ˈhuː.i/
US/ˈhuː.i/
giọng máy của trình duyệt
hooey nghĩa là tầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy, điều phi lý.
Nghĩa của hooey
Thán từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tầm bậy!
Danh từ
- Lời nói nhảm, lời nói tầm bậy.
- Điều phi lý.
Dạng từ của hooey
| Số nhiều | hooeys |
Câu hỏi thường gặp
hooey nghĩa là gì?
hooey (thán từ, danh từ) nghĩa là tầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy, điều phi lý.
hooey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hooey: giọng Anh (UK) /ˈhuː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈhuː.i/.