TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooey

UK/ˈhuː.i/ US/ˈhuː.i/ giọng máy của trình duyệt

hooey nghĩa là tầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy, điều phi lý.

Nghĩa của hooey

Thán từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tầm bậy!

Danh từ

  1. Lời nói nhảm, lời nói tầm bậy.
  2. Điều phi lý.

Dạng từ của hooey

Số nhiềuhooeys

Câu hỏi thường gặp

hooey nghĩa là gì?

hooey (thán từ, danh từ) nghĩa là tầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy, điều phi lý.

hooey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooey: giọng Anh (UK) /ˈhuː.i/, giọng Mỹ (US) /ˈhuː.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.