hoody
US/ˈhʊ.di/
giọng máy của trình duyệt
hoody nghĩa là quạ đầu xám.
Nghĩa của hoody
Danh từ
- Động vật học Quạ đầu xám.
Dạng từ của hoody
| Số nhiều | hoodies |
| So sánh hơn | hoodier |
| So sánh nhất | hoodiest |
Câu hỏi thường gặp
hoody nghĩa là gì?
hoody (danh từ) nghĩa là quạ đầu xám.
hoody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoody: giọng Mỹ (US) /ˈhʊ.di/.