TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoofbeat

US/ˈhʊf.ˌbit/ giọng máy của trình duyệt

hoofbeat nghĩa là tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa.

Nghĩa của hoofbeat

Danh từ

  1. Tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa, tiếng móng (thú vật).

Dạng từ của hoofbeat

Số nhiềuhoofbeats

Câu hỏi thường gặp

hoofbeat nghĩa là gì?

hoofbeat (danh từ) nghĩa là tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa.

hoofbeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoofbeat: giọng Mỹ (US) /ˈhʊf.ˌbit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.