hoofbeat
US/ˈhʊf.ˌbit/
giọng máy của trình duyệt
hoofbeat nghĩa là tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa.
Nghĩa của hoofbeat
Danh từ
- Tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa, tiếng móng (thú vật).
Dạng từ của hoofbeat
| Số nhiều | hoofbeats |
Câu hỏi thường gặp
hoofbeat nghĩa là gì?
hoofbeat (danh từ) nghĩa là tiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa.
hoofbeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoofbeat: giọng Mỹ (US) /ˈhʊf.ˌbit/.