TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoofed

UK/hʊft/ US/hʊft/ giọng máy của trình duyệt

hoofed nghĩa là có móng.

Nghĩa của hoofed

Tính từ

  1. Có móng.

Câu hỏi thường gặp

hoofed nghĩa là gì?

hoofed (tính từ) nghĩa là có móng.

hoofed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoofed: giọng Anh (UK) /hʊft/, giọng Mỹ (US) /hʊft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.