hoofed
UK/hʊft/
US/hʊft/
giọng máy của trình duyệt
hoofed nghĩa là có móng.
Nghĩa của hoofed
Tính từ
- Có móng.
Câu hỏi thường gặp
hoofed nghĩa là gì?
hoofed (tính từ) nghĩa là có móng.
hoofed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoofed: giọng Anh (UK) /hʊft/, giọng Mỹ (US) /hʊft/.