TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooklet

UK/ˈhʊklɪt/ giọng máy của trình duyệt

hooklet nghĩa là cái móc nhỏ.

Nghĩa của hooklet

Danh từ

  1. Cái móc nhỏ.

Dạng từ của hooklet

Số nhiềuhooklets

Câu hỏi thường gặp

hooklet nghĩa là gì?

hooklet (danh từ) nghĩa là cái móc nhỏ.

hooklet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooklet: giọng Anh (UK) /ˈhʊklɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.