TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooker

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhʊkə/ US/ˈhʊkɚ/ giọng máy của trình duyệt

hooker nghĩa là người móc.

Nghĩa của hooker

Danh từ

  1. Người móc.
  2. Thể dục, thể thao Đấu thủ giành hất móc (bóng bầu dục).
  3. Thuyền đánh cá một buồm; thuyền đánh cá buồm nhỏ (Hà-lan, Ai-len).

Dạng từ của hooker

Số nhiềuhookers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooker

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với hooker

  • the old hooker — Khuội (thần thoại, thần học) con tàu (bất cứ loại nào).

Câu hỏi thường gặp

hooker nghĩa là gì?

hooker (danh từ) nghĩa là người móc.

hooker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooker: giọng Anh (UK) /ˈhʊkə/, giọng Mỹ (US) /ˈhʊkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.