TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooley

UK/ˈhuːli/ US/ˈhuli/ giọng máy của trình duyệt

hooley nghĩa là cuộc chè chén.

Nghĩa của hooley

Danh từ

  1. Cuộc tổ chức ăn uống; cuộc chè chén (ồn ào).

Dạng từ của hooley

Số nhiềuhooleys

Câu hỏi thường gặp

hooley nghĩa là gì?

hooley (danh từ) nghĩa là cuộc chè chén.

hooley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooley: giọng Anh (UK) /ˈhuːli/, giọng Mỹ (US) /ˈhuli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.