TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooligan

UK/ˈhuː.lɪ.ɡən/ US/ˈhuː.lɪ.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

hooligan nghĩa là du côn, lưu manh, hô-li-gân.

Nghĩa của hooligan

Danh từ

  1. Du côn, lưu manh, bọn du côn, bọn lưu manh.

Dạng từ của hooligan

Số nhiềuhooligans
Ngôi thứ ba số íthooligans
Hiện tại phân từ (-ing)hooliganing
Quá khứ phân từhooliganed
Quá khứhooliganed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooligan

Đồng nghĩa

Họ từ của hooligan

Câu hỏi thường gặp

hooligan nghĩa là gì?

hooligan (danh từ) nghĩa là du côn, lưu manh, hô-li-gân.

hooligan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooligan: giọng Anh (UK) /ˈhuː.lɪ.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈhuː.lɪ.ɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.