TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoop

US/hʊp/ giọng máy của trình duyệt

hoop nghĩa là cái vòng, cái vành, cái đai, đóng đai.

Nghĩa của hoop

Danh từ

  1. Cái vòng (của trẻ con dùng để chạy chơi).
  2. Cái vành, cái đai (bằng thép, gỗ... ở các thùng ống...).
  3. Vòng váy (phụ nữ để làm cho váy phồng và không bị nhăn).
  4. Vòng cung (chơi crôkê).
  5. Vòng dán giấy (để cho người phi ngựa nhảy qua ở rạp xiếc).
    • to go through a hoopnhảy qua vòng; chịu đựng một cuộc thử thách gay go
  6. Nhẫn (đeo tay).
  7. Tiếng kêu "húp".
  8. Tiếng ho (như tiếng ho gà).

Ngoại động từ

  1. Đóng đai (thùng...).
  2. Bao quanh như một vành đai.

Nội động từ

  1. Kêu "húp".
  2. Ho (như ho gà).

Dạng từ của hoop

Số nhiềuhoops
Ngôi thứ ba số íthoops
Hiện tại phân từ (-ing)hooping
Quá khứ phân từhooped
Quá khứhooped

Họ từ của hoop

Câu hỏi thường gặp

hoop nghĩa là gì?

hoop (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái vòng, cái vành, cái đai, đóng đai.

hoop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoop: giọng Mỹ (US) /hʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.