hooliganism
UK/ˈhu.lɪ.ɡən.ɪz.əm/
US/ˈhu.lɪ.ɡən.ɪz.əm/
giọng máy của trình duyệt
hooliganism nghĩa là tính du côn, tính lưu manh.
Nghĩa của hooliganism
Danh từ
- Tính du côn, tính lưu manh.
Dạng từ của hooliganism
| Số nhiều | hooliganisms |
Câu hỏi thường gặp
hooliganism nghĩa là gì?
hooliganism (danh từ) nghĩa là tính du côn, tính lưu manh.
hooliganism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hooliganism: giọng Anh (UK) /ˈhu.lɪ.ɡən.ɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈhu.lɪ.ɡən.ɪz.əm/.