TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoopla

UK/ˈhuːplɑ/ US/ˈhuːplɑ/ giọng máy của trình duyệt

hoopla nghĩa là trò chơi ném vòng, sự huyên náo, sự om sòm.

Nghĩa của hoopla

Danh từ

  1. Trò chơi ném vòng.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Sự huyên náo, sự om sòm.
  3. Sự vô nghĩa, sự vớ vẩn.

Dạng từ của hoopla

Số nhiềuhooplas

Câu hỏi thường gặp

hoopla nghĩa là gì?

hoopla (danh từ) nghĩa là trò chơi ném vòng, sự huyên náo, sự om sòm.

hoopla phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoopla: giọng Anh (UK) /ˈhuːplɑ/, giọng Mỹ (US) /ˈhuːplɑ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.