TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoopoe

UK/ˈhuːpuː/ US/ˈhupu/ giọng máy của trình duyệt

hoopoe nghĩa là chim đầu rìu, đầu rìu.

Nghĩa của hoopoe

Danh từ

  1. Động vật học Chim đầu rìu.

Dạng từ của hoopoe

Số nhiềuhoopoes

Câu hỏi thường gặp

hoopoe nghĩa là gì?

hoopoe (danh từ) nghĩa là chim đầu rìu, đầu rìu.

hoopoe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoopoe: giọng Anh (UK) /ˈhuːpuː/, giọng Mỹ (US) /ˈhupu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.