TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoots

UK/huːts/ US/huːts/ giọng máy của trình duyệt

hoots nghĩa là chào ồi.

Nghĩa của hoots

Thán từ

  1. Chào ồi (khó chịu, sốt ruột).

Câu hỏi thường gặp

hoots nghĩa là gì?

hoots (thán từ) nghĩa là chào ồi.

hoots phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoots: giọng Anh (UK) /huːts/, giọng Mỹ (US) /huːts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.