TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hooter

UK/ˈhuː.tə(ɹ)/ US/ˈhu.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

hooter nghĩa là huýt sáo phản đối, còi nhà máy, còi ô tô.

Nghĩa của hooter

Danh từ

  1. Người la hét phản đối; huýt sáo phản đối.
  2. Còi nhà máy; còi ô tô.

Dạng từ của hooter

Số nhiềuhooters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hooter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hooter nghĩa là gì?

hooter (danh từ) nghĩa là huýt sáo phản đối, còi nhà máy, còi ô tô.

hooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hooter: giọng Anh (UK) /ˈhuː.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhu.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.