hoped-for
US/ˈhoʊpt.fɜː/ giọng máy của trình duyệt
hoped-for nghĩa là hy vọng, mong đợi.
Nghĩa của hoped-for
Tính từ
- Hy vọng, mong đợi.
- long hoped-for planmột kế hoạch mong đợi từ lâu
Dạng từ của hoped-for
| So sánh hơn | more hoped for |
| So sánh nhất | most hoped for |
Câu hỏi thường gặp
hoped-for nghĩa là gì?
hoped-for (tính từ) nghĩa là hy vọng, mong đợi.
hoped-for phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoped-for: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊpt.fɜː/.