TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hopple

UK/ˈhɒpəl/ US/ˈhɒpəl/ giọng máy của trình duyệt

hopple nghĩa là dây chằng chân, buộc chằng chân.

Nghĩa của hopple

Danh từ

  1. Dây chằng chân (ngựa...).

Ngoại động từ

  1. Buộc chằng chân (ngựa...).

Dạng từ của hopple

Số nhiềuhopples
Ngôi thứ ba số íthopples
Hiện tại phân từ (-ing)hoppling
Quá khứ phân từhoppled
Quá khứhoppled

Câu hỏi thường gặp

hopple nghĩa là gì?

hopple (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây chằng chân, buộc chằng chân.

hopple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hopple: giọng Anh (UK) /ˈhɒpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.