TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horatian

UK/həˈɹeɪ.ʃən/ US/həˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

horatian nghĩa là thanh tao, tao nhã.

Nghĩa của horatian

Tính từ

  1. Thuộc Hôraxơ hoặc thơ ca của ông; thanh tao, tao nhã (văn phong).

Câu hỏi thường gặp

horatian nghĩa là gì?

horatian (tính từ) nghĩa là thanh tao, tao nhã.

horatian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horatian: giọng Anh (UK) /həˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /həˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.