horary
UK/ˈhɔːɹəɹi/
US/ˈhɔːɹəɹi/
giọng máy của trình duyệt
horary nghĩa là giờ, hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.
Nghĩa của horary
Tính từ
- Thuộc Giờ.
- Hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.
- Lâu một giờ, kéo dài một giờ.
Dạng từ của horary
| Số nhiều | horaries |
Câu hỏi thường gặp
horary nghĩa là gì?
horary (tính từ) nghĩa là giờ, hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.
horary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horary: giọng Anh (UK) /ˈhɔːɹəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːɹəɹi/.