TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horary

UK/ˈhɔːɹəɹi/ US/ˈhɔːɹəɹi/ giọng máy của trình duyệt

horary nghĩa là giờ, hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.

Nghĩa của horary

Tính từ

  1. Thuộc Giờ.
  2. Hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.
  3. Lâu một giờ, kéo dài một giờ.

Dạng từ của horary

Số nhiềuhoraries

Câu hỏi thường gặp

horary nghĩa là gì?

horary (tính từ) nghĩa là giờ, hàng giờ, xảy ra mỗi giờ.

horary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horary: giọng Anh (UK) /ˈhɔːɹəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːɹəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.