TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horn-rimmed

US/ˈhɔrn.ˈrɪmd/ giọng máy của trình duyệt

horn-rimmed nghĩa là có gọng sừng, đeo kính gọng sừng.

Nghĩa của horn-rimmed

Tính từ

  1. Có gọng sừng (kính).
  2. Đeo kính gọng sừng.

Câu hỏi thường gặp

horn-rimmed nghĩa là gì?

horn-rimmed (tính từ) nghĩa là có gọng sừng, đeo kính gọng sừng.

horn-rimmed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horn-rimmed: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˈrɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.