TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornbeam

UK/ˈhɔːnbiːm/ US/ˈhoɹnˌbim/ giọng máy của trình duyệt

hornbeam nghĩa là duyên, duyên mộc.

Nghĩa của hornbeam

Danh từ

  1. Thực vật học Duyên, duyên mộc, Cây trăn.

Dạng từ của hornbeam

Số nhiềuhornbeams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hornbeam

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hornbeam nghĩa là gì?

hornbeam (danh từ) nghĩa là duyên, duyên mộc.

hornbeam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hornbeam: giọng Anh (UK) /ˈhɔːnbiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈhoɹnˌbim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.