hornbeam
UK/ˈhɔːnbiːm/
US/ˈhoɹnˌbim/
giọng máy của trình duyệt
hornbeam nghĩa là duyên, duyên mộc.
Nghĩa của hornbeam
Danh từ
- Thực vật học Duyên, duyên mộc, Cây trăn.
Dạng từ của hornbeam
| Số nhiều | hornbeams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hornbeam
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hornbeam nghĩa là gì?
hornbeam (danh từ) nghĩa là duyên, duyên mộc.
hornbeam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hornbeam: giọng Anh (UK) /ˈhɔːnbiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈhoɹnˌbim/.