TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornbook

US/ˈhɔrn.ˌbʊk/ giọng máy của trình duyệt

hornbook nghĩa là luận đề thô sơ.

Nghĩa của hornbook

Danh từ

  1. Cuốn sách nhỏ dạy trẻ em tập đọc.
  2. Luận đề thô sơ.

Dạng từ của hornbook

Số nhiềuhornbooks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hornbook

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hornbook nghĩa là gì?

hornbook (danh từ) nghĩa là luận đề thô sơ.

hornbook phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hornbook: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˌbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.