hornbill
UK/ˈhɔːn.bɪl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhɔːɹn.bɪl/ giọng máy của trình duyệt
hornbill nghĩa là chim mỏ sừng, hồng hoàng.
Nghĩa của hornbill
Danh từ
- Chim mỏ sừng.
Dạng từ của hornbill
| Số nhiều | hornbills |
Câu hỏi thường gặp
hornbill nghĩa là gì?
hornbill (danh từ) nghĩa là chim mỏ sừng, hồng hoàng.
hornbill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hornbill: giọng Anh (UK) /ˈhɔːn.bɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːɹn.bɪl/.