TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornbill

UK/ˈhɔːn.bɪl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɔːɹn.bɪl/ giọng máy của trình duyệt

hornbill nghĩa là chim mỏ sừng, hồng hoàng.

Nghĩa của hornbill

Danh từ

  1. Chim mỏ sừng.

Dạng từ của hornbill

Số nhiềuhornbills

Câu hỏi thường gặp

hornbill nghĩa là gì?

hornbill (danh từ) nghĩa là chim mỏ sừng, hồng hoàng.

hornbill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hornbill: giọng Anh (UK) /ˈhɔːn.bɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔːɹn.bɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.