TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horner

giọng máy của trình duyệt

horner nghĩa là thợ làm đồ sừng, người thổi tù và.

Nghĩa của horner

Danh từ

  1. Thợ làm đồ sừng.
  2. Người thổi tù và.
  3. Người bóp còi (ô tô...).
  4. Âm nhạc Người thổi kèn co.

Dạng từ của horner

Số nhiềuhorners
So sánh hơnmore Horner
So sánh nhấtmost Horner

Câu hỏi thường gặp

horner nghĩa là gì?

horner (danh từ) nghĩa là thợ làm đồ sừng, người thổi tù và.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.