hornet
UK/ˈhɔː.nɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈhɔɹ.nɪt/ giọng máy của trình duyệt
hornet nghĩa là ong bắp cày.
Nghĩa của hornet
Danh từ
- Động vật học Ong bắp cày.
Dạng từ của hornet
| Số nhiều | hornets |
Họ từ của hornet
Cụm từ, thành ngữ với hornet
- to bring hornets nest about one's ears — Trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Câu hỏi thường gặp
hornet nghĩa là gì?
hornet (danh từ) nghĩa là ong bắp cày.
hornet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hornet: giọng Anh (UK) /ˈhɔː.nɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹ.nɪt/.