TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornet

UK/ˈhɔː.nɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈhɔɹ.nɪt/ giọng máy của trình duyệt

hornet nghĩa là ong bắp cày.

Nghĩa của hornet

Danh từ

  1. Động vật học Ong bắp cày.

Dạng từ của hornet

Số nhiềuhornets

Họ từ của hornet

Cụm từ, thành ngữ với hornet

  • to bring hornets nest about one's ears — Trêu vào tổ ong bắp cày ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Câu hỏi thường gặp

hornet nghĩa là gì?

hornet (danh từ) nghĩa là ong bắp cày.

hornet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hornet: giọng Anh (UK) /ˈhɔː.nɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɔɹ.nɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.