hornlike
US/ˈhɔrn.ˌlɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
hornlike nghĩa là giống sừng.
Nghĩa của hornlike
Tính từ
- Như sừng, giống sừng.
Dạng từ của hornlike
| So sánh hơn | more hornlike |
| So sánh nhất | most hornlike |
Câu hỏi thường gặp
hornlike nghĩa là gì?
hornlike (tính từ) nghĩa là giống sừng.
hornlike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hornlike: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˌlɑɪk/.