TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hornlike

US/ˈhɔrn.ˌlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

hornlike nghĩa là giống sừng.

Nghĩa của hornlike

Tính từ

  1. Như sừng, giống sừng.

Dạng từ của hornlike

So sánh hơnmore hornlike
So sánh nhấtmost hornlike

Câu hỏi thường gặp

hornlike nghĩa là gì?

hornlike (tính từ) nghĩa là giống sừng.

hornlike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hornlike: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˌlɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.